Còn 3 phòng cho thuê vùng Kensington
- Kensington, Vic
- 25/05/2016
- Dư phòng cho thuê
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Kensington, Vic
- Chưa cập nhật
- Thỏa thuận
- 25/05/2016
Còn 3 phòng cho thuê vùng Kensington 1 single, 2 double
Vị trí địa lý : toạ lạc tại địa chỉ 6 nottingham st, kensington.
Nhà cách newmarket station 5p đi bộ ( lên city 7-10p by train ), tuyến tram 57 trước nhà ( stop 24, lên city tầm 15p ) rất thuận tiện cho bạn nào đi học hay đi làm ở city. 🤓🤓🤓
Nhà hàng quán ăn: ngoài sự thuận tiện của phương tiện công cộng là tram và train thì ngay kế bên nhà còn có rất nhiều quán ăn, nhà hàng từ nhiều nền ẩm thực khác nhau : nhật, hàn, việt, châu phi....
Đặc biệt đối diện nhà là KFC và Mc.Donal là nơi lý tưởng cho các Fan nghiền Fast food hoặc là cơ hội cho bạn nào muốn kiếm việc làm thêm.
Sát vách nhà có shop Thirsty camel, đại lý VB cho tín đồ nghiền nhậu.
Thêm vào đó là các shop tàu, rau quả, shop thịt, phòng giặt đồ, quán pizza , GYM kế bên.
Xa cách nhà tầm 5p đi bộ thì có woodworth ( kế bên station ), hoặc 7p đi tram lên coles ( stop 32 ).
Trạm xăng gần nhà ( 500m, ước tính tầm 1p lái xe nếu ko gặp đèn đỏ, 5p đi bộ ).
Nhà cách children royal hospital 5p đi tram thuận tiện cho ai có em bé và có nhu cầu khám bệnh cho bé nhé !😎😎😎😎
Về Housemates: nhà hiện có 3 người rất dễ thương, vui tánh, hoà đồng.
Nếu ở đây các bạn có thể thưởng thức party vào cuối tuần, nhà có gia sư Piano, thổi các loại kèn 😜 😜 😜 ( saxophone, harmonica ) đẹp trai, vai to ( lý tưởng đối với bạn nữ ), có advisor về thời trang 😘 😘 😘 ( son, giày, gu ăn mặc... Phù hợp với các bạn nữ ) và có gia sư ielts trong nhà 😍 😍 😍 😍 rất thuận tiện cho các bạn muốn học anh văn hay ôn luyện ielts ( phù hợp cha cả nam và nữ nhé ! 😘 ).
Các thành viên đều đi tập GYM mỗi ngày, có lối sống lành mạnh, ngăn nắp, sạch sẽ , nấu ăn mỗi ngày và cũng hay troll nhau 😊 😊 😊 😊 .
Giá cả : khá mềm dẻo, bao bills.
VUi lòng liên hệ để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3031, Vic
Flemington, Kensington
Dân số
17,772 người( TONG_DAN_SO )
48% Nam | 52% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 35 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
4,270 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.5 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,106 (Vic: $803 | AU: $805)( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,750 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 )( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,947 (Vic: $1,759 | AU: $1,746)( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 9,437 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.1 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 361 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,119 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.2 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 19% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 39.2% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 41.3% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 53.7% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 16.8% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 27.3% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- English: 28.3% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Australian: 24.3% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- Irish: 13.8% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
- Scottish: 9.8% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
- Chinese: 9.5% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 62.1% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại Vietnam: 3.6% (Vic: 1.4% | AU: 1%) ( )
- Sinh tại England: 2.8% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
- Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 2.3% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
- Sinh tại New Zealand: 2.3% (Vic: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Chỉ nói tiếng Anh: 66.5% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 32.9% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Tiếng Vietnamese: 3.5% (Vic: 1.8% | AU: 1.3%) ( )
- Tiếng Cantonese: 3.1% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
- Tiếng Mandarin: 2.7% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 51.5% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Catholic: 16.3% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Islam: 7.3% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
- Không thống kê: 6.3% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
- Buddhism: 4.1% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 49.9% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 14.1% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 4.7% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 70.7% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 1,106 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 5.3% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: 41.8% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 16.1% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 11.8% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 8.5% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 6.5% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 5.8% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: 5.3% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 2.6% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 24.1% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Train: 4.8% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
- Bicycle: 3.6% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 3.3% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 1.6% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 5.4% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 9.3% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 2.1% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.5% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 2.4% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 0.8% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 1% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 11.6% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 0.6% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 8.5% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 61.3% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 7.3% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Thông Tin Liên Hệ
Xin lỗi: Tin đã hết hạn đăng tin nên thông tin liên hệ với người đăng tin đã bị ẩn
Hãy Like, follow và tham gia các nhóm cộng đồng của chúng tôi trên Facebook để được cập nhật những tin mới một cách nhanh và dễ dàng nhất mỗi ngày!
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
XEM TIN BẤT ĐỘNG SẢN KHÁC
